1. Phụ trách nghiệp vụ nhập khẩu / 수입 업무 담당
- Chịu trách nhiệm hàng nhập khẩu từ nước ngoài; kiểm tra chính sách, quy định và thủ tục nhập khẩu; chuẩn bị hồ sơ xin cấp phép nhập khẩu máy móc, hóa chất và nhập dữ liệu lên hệ thống MES.
- 해외 수입 업무를 담당하며, 수입 관련 법규 및 통관 절차를 검토하고 기계·화학물질 수입 허가 관련 서류 작성 및 MES 시스템 입력 업무를 수행합니다.
2. Quản lý kế hoạch hàng nhập / 수입 일정 관리
- Lập và cập nhật kế hoạch hàng nhập bằng Container, LCL, Air; theo dõi lịch tàu/chuyến bay (tracking) và tiến độ hàng về nhà máy.
- 컨테이너, LCL, 항공 수입 계획을 수립 및 업데이트하고, 선적 일정 추적(Tracking) 및 공장 입고 일정을 관리합니다.
3. Thực hiện Claim nhà cung cấp / 공급업체 클레임 업무
- Lập hồ sơ claim nhà cung cấp; thu thập các chi phí liên quan như giá mua nguyên vật liệu, vận chuyển, giá thành, chi phí tiêu hủy và thực hiện claim.
- 공급업체 클레임 자료를 작성하고 원자재 구매비, 운송비, 원가, 폐기비 등 관련 비용을 취합하여 클레임 업무를 진행합니다.
4. Quản lý chứng từ nhập khẩu / 수입 서류 관리
- Lưu trữ chứng từ nhập khẩu và chuẩn bị hồ sơ chuyển bộ phận Kế toán gồm tờ khai hải quan, Invoice, Packing List, Bill of Lading (B/L), biên bản giao nhận hàng hóa và các chứng từ liên quan.
- 수입 관련 서류를 보관·관리하고, 수입신고서, Invoice, Packing List, B/L, 물품 인수인계서 등 회계팀 제출용 서류를 준비합니다.
5. Quản lý chi phí xe tải / 트럭 관련 비용 관리
- Quản lý và theo dõi chi phí bảo dưỡng, sửa chữa của 03 xe tải của Công ty.
- 회사 트럭 3대의 정비 및 수리 비용을 관리합니다.
6. Quản lý chi phí Logistics / 물류비 관리
- Quản lý chi phí Logistics; đối chiếu, chốt công nợ với Forwarder; lập báo cáo phân tích chi phí và chuẩn bị hồ sơ thanh toán gửi bộ phận Kế toán.
- 물류비를 관리하고 포워더와 운임 및 채권·채무를 정산하며, 비용 분석 보고서 작성 및 회계팀 제출용 지급 서류를 준비합니다.
7. Làm việc với cơ quan nhà nước / 정부기관 대응 업무
- Giải quyết các vấn đề phát sinh liên quan đến Hải quan, Cục Hóa chất, UBND tỉnh và các cơ quan quản lý nhà nước; chuẩn bị/gửi công văn để xin hướng dẫn khi có vướng mắc trong quá trình thực hiện nghiệp vụ.
- 업무 진행 중 발생하는 문제에 대해 세관, 화학물질 관련 기관, 지방 인민위원회 등 관계기관과 협의하고, 필요한 경우 업무 지침을 요청하기 위한 공문을 작성·발송합니다.
8. Công việc khác / 기타 업무
- Thực hiện các công việc khác theo yêu cầu và sự phân công của cấp trên.
- 상사의 지시 및 업무 분장에 따른 기타 업무를 수행합니다.