100+ động từ tiếng Anh chuyên nghiệp nên dùng trong CV

716

Bài viết được sự cho phép của tác giả Lê Tuấn Anh

Một vấn đề nhỏ trong CV của các bạn ở Việt Nam khi viết tiếng Anh mà mình thường gặp đó là “lặp từ”. Do vốn tiếng Anh có hạn cũng như do khiêm tốn, các bạn Việt Nam mình dễ bị lặp các từ như “Take”, “Support”, “Assist” khi viết các gạch đầu dòng trong CV. Ví dụ như bên dưới:

động từ tiếng Anh chuyên nghiệp nên dùng trong CV

Để cho CV hấp dẫn hơn, thu hút nhà tuyển dụng hơn, bạn nên cố gắng dùng các động từ “hành động” chỉ rõ hành động của công việc hơn. Để giúp bạn có vốn từ tốt để dùng, dưới đây là một số gợi ý thay thế để bạn dùng nhé:

Nếu bạn khởi tạo một thứ gì đó thì có thể dùng các từ…

Acted, Adapted, Combined, Composed, Conceptualized, Condensed, Created, Customized, Designed, Developed, Devised, Directed, Displayed, Entertained, Established, Fashioned, Formulated, Founded, Illustrated, Initiated, Instituted, Integrated, Introduced, Invented, Modeled, Modified, Originated, Performed, Photographed, Planned, Revised, Revitalized, Shaped, Solve.

Nếu bạn làm các công việc nghiên cứu, phân tích có thể dùng các từ…

Analyzed, Clarified, Collected, Compared, Conducted, Critiqued, Detected, Determined, Diagnosed, Evaluated, Examined, Experimented, Explored, Extracted, Formulated, Gathered, Identified, Inspected, Interpreted, Interviewed, Invented, Investigated, Located, Measured, Organized, Researched, Reviewed, Searched, Solved, Summarized, Surveyed, Systematized.

Nếu bạn quản lý một nhóm hoặc dự án có thể dùng các từ…

Accomplished, Administered, Advanced, Analyzed, Appointed, Approved, Assigned, Attained, Authorized, Chaired, Considered, Consolidated, Contracted, Controlled, Converted, Coordinated, Decided, Delegated, Developed, Directed, Eliminated, Emphasized, Enforced, Enhanced, Established, Executed, Generated, Handled, Headed, Hired, Hosted, Improved, Incorporated, Increased, Initiated, Inspected, Instituted, Led, Managed, Merged, Motivated, Navigated, Organized, Originated, Overhauled, Oversaw, Planned, Presided, Prioritized, Produced, Recommended, Reorganized, Replaced, Restored, Reviewed, Scheduled, Secured, Selected, Streamlined, Strengthened, Supervised, Terminated.

  Mẫu CV IT tiếng Anh hấp dẫn nhà tuyển dụng

  Tips tạo hồ sơ xin việc online đơn giản cho mọi ngành nghề

Nếu bạn làm các công việc có liên quan đến số liệu…

Administered, Adjusted, Allocated, Analyzed, Appraised, Assessed, Audited, Balanced, Budgeted, Calculated, Computed, Conserved, Controlled, Corrected, Decreased, Determined, Developed, Estimated, Forecasted, Managed, Marketed, Measured, Netted, Planned, Prepared, Programmed, Projected, Qualified, Reconciled, Reduced, Researched, Retrieved.

Nếu bạn làm các công việc liên quan đến sự sáng tạo…

Acted, Adapted, Combined, Composed, Conceptualized, Condensed, Created, Customized, Designed, Developed, Devised, Directed, Displayed, Entertained, Established, Fashioned, Formulated, Founded, Illustrated, Initiated, Invented, Modeled, Modified, Originated, Performed, Photographed, Planned, Revised, Revitalized, Shaped, Solved.

Nếu bạn hỗ trợ người khác làm dự án…

Adapted, Advocated, Aided, Answered, Arranged, Assessed, Assisted, Clarified, Coached, Collaborated, Contributed, Cooperated, Counseled, Demonstrated, Diagnosed, Educated, Encouraged, Ensured, Expedited, Facilitated, Familiarized, Furthered, Guided, Helped, Insured, Intervened, Motivated, Prevented, Provided, Referred, Rehabilitated, Represented, Resolved, Simplified, Supplied, Supported, Volunteered.

Để sở hữu một chiếc CV ấn tượng hãy tạo CV IT ngay!

Nếu bạn làm các công việc mang tính kĩ thuật…

Adapted, Applied, Assembled, Built, Calculated, Computed, Conserved, Constructed, Converted, Debugged, Designed, Determined, Developed, Engineered, Fabricated, Fortified, Installed, Maintained, Operated, Overhauled, Printed, Programmed, Rectified, Regulated, Remodeled, Repaired, Replaced, Restored, Solved, Specialized, Standardized, Studied, Upgraded, Utilized.

Những động từ phù hợp nếu bạn làm nghề hướng dẫn…

Adapted, Advised, Clarified, Coached, Communicated, Conducted, Coordinated, Critiqued, Developed, Enabled, Encouraged, Evaluated, Explained, Facilitated, Focused, Guided, Individualized, Informed, Installed, Instructed, Motivated, Persuaded, Simulated, Stimulated, Taught, Tested, Trained, Transmitted, Tutored.

Bài viết gốc được đăng tải tại anhtuanle.com

Xem thêm:

Xem thêm Tìm việc làm IT hàng đầu tại TopDev